Bây giờ là 08:09 - 07/02/2026. Cảm ơn bạn đã tra cứu Lịch Vạn Niên Hôm Nay và xem Ngày Tốt Xấu miễn phí, chính xác từ Kabala.
|
Giao diện hiển thị
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| |||||||||
| Ngũ hành | Ngày: Nhâm Tý; tức Can Chi tương đồng (Thủy), là ngày cát. Nạp Âm: Tang chá Mộc kị tuổi: Bính Ngọ, Canh Ngọ. Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân, Bính Thìn thuộc hành Thổ không sợ Mộc. Ngày Tý lục hợp Sửu, tam hợp Thìn và Thân thành Thủy cục; xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ. | ||||||||
| Trực/Tú | Ngày có Trực: Khai và Sao: Đê (hung) trong bộ Nhị Thập Bát Tú. | ||||||||
| Tiết khí | Tiết Lập Xuân khởi ngày 4/2/2026; Tiết khí Vũ Thủy khởi ngày 18/2/2026 | ||||||||
| Lễ/Tết | |||||||||
| Cát thần | Minh Phệ Đối, Mẫu Thương, Nguyệt Không, Ngũ Đế Sinh, Sinh Khí, Thanh Long, Thiên Thụy, Thiên Ân, Thiên Đức Hợp, Thất Thánh, Thời Dương, Ích Hậu, Đại Hồng Sa, Đại Thâu. | ||||||||
| Nghi | an sàng trướng, an sản thất, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự nghi dụng, bái quan, bội ấn, chiêu hiền, chủng thì, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di đồ, doanh kiến cung thất, dưỡng dục quần súc, giá thú, giải trừ, hiến chương sớ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tạo, hợp thọ mộc, hứa nguyện, khai cừ, khai tứ, khai đạo câu cừ, khiển sử, khánh tứ, khởi thổ tu doanh, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mục dưỡng, nê sức, nạp lễ, nạp súc, nạp thái, phong bái, phó nhậm, phần mộ, sách tá, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiết trù mưu, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng nhâm, thượng quan, thượng sách, thụ hạ, thụ phong, thụ trụ, thủ thổ, tiến biểu chương, trai tiếu, trúc viên tường, trảm thảo, trần lợi ngôn, tu cung thất, tu kiều, tu lộ, tu phần, tu sản thất, tu trí sản thất, tu trúc thành lũy, tu trạch, tu tác, tu táo, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tương, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo sàng trướng, tạo trạch, tạo trạch xá, tạo tác, tạo táng, tế tự, tị bệnh, tống lễ, tứ xá, vấn danh, xuyên tỉnh, yến hội, đàm ân, đính hôn, định kế sách, động thổ. | ||||||||
| Hung thần | Bại Nhật, Bất Cử, Chuyên Nhật, Cửu Xú, Lỗ Ban Sát, Ngũ Bất Quy, Phi Ma Sát, Tai Sát, Thiên Cùng, Thiên Hỏa, Thiên Ngục, Thủy Ngân, Tứ Hao, Đao Châm, Đao Khảm Sát, Địa Tặc. | ||||||||
| Kị | an môn, an phủ biên cảnh, an táo, chinh thảo, châm cứu, cái ốc, di cư, di tỉ, giao dịch, giá mã, hiến phong chương, huấn binh, hưng từ tụng, hội họp thân quyến, hội thân nhân, hợp tích, hợp tương, khai nghiệp, khai trì, khai trương, khởi công, khởi tạo, lập gia đình, lập khoán, nhập trạch, phó cử, phóng trái, phạt mộc, thủ ngư, tu lục súc lan, tu phương, tuyển tướng, tài y, tác táo, tạo thương khố, tạo tửu, tố họa thần tượng, tố tụng, xuất hành, xuất hỏa, xuất sư, xuất tài, xá vũ, điền liệp, ứng thí. | ||||||||
| Bành Tổ Bách Kị Nhật | Nhâm bất ương thủy nan canh đê phòng (ngày can Nhâm không nên tháo nước, khó canh phòng đê). Tý bất vấn bốc tự nhạ tai ương (ngày chi Tý không nên gieo quẻ hỏi, tự rước lấy tai ương). | ||||||||
| Giờ | Can Chi | Cát Hung Thần | Kết quả | |
| 23-1 | Canh Tý | Tinh | Kim Quỹ (nguyệt tiên, phúc đức tinh); Đế Vượng; Thời Kiến; Hỏa Tinh; Địa Binh | 42% |
| Nghi | an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn. | |||
| Kị | bách sự bất lợi, phá thổ, động thổ. | |||
| 1-3 | Tân Sửu | Tinh | Thiên Đức (thiên đức, bảo quang tinh); Thiên Quan Quí Nhân; Tứ Đại Cát Thời; Lục Hợp; Vũ Khúc; Thủy Tinh | 100% |
| Nghi | an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn. | |||
| Kị | Bất kị | |||
| 3-5 | Nhâm Dần | Tinh | Bạch Hổ (thiên sát); La Thiên Đại Thoái; Tuần Trung Không Vong; Triệt Lộ Không Vong; Thiên Tặc; Thái Âm; Dịch Mã; Tả Phụ; Tỷ Kiên | 0% |
| Nghi | di đồ, giá thú, kiến quý, lợi sự cát, tu tác, tạo táng, đính hôn. | |||
| Kị | bách sự bất lợi, giao dịch, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, nhập trạch, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, thụ tạo, tiến biểu chương, tu phương, tu tạo, viễn hồi, động thổ. | |||
| 5-7 | Quý Mão | Tinh | Ngọc Đường (thiên khai, thiếu vi tinh); Thiên Ất Quí Nhân; Mộc Tinh; Thời Hình; Thiên Cương; Tuần Trung Không Vong; Triệt Lộ Không Vong | 42% |
| Nghi | an sàng, an táng, an táo, cầu tự, giao dịch, khai thương khố, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tạo táng, đính hôn. | |||
| Kị | bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, cầu tài, hứa nguyện, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tiến biểu chương, viễn hồi, xuất hành. | |||
| 7-9 | Giáp Thìn | Tinh | Thiên Lao (tỏa thần); Kế Đô; Quả Tú; Nhật Mộ; Phúc Tinh Quí Nhân; Tứ Đại Cát Thời; Tam Hợp; Vũ Khúc; Minh Tinh | 45% |
| Nghi | cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thù thần, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn. | |||
| Kị | công chúng sự vụ, kết hôn nhân, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan, từ tụng. | |||
| 9-11 | Ất Tỵ | Tinh | Huyền Vũ (thiên ngục); Thổ Tinh; Cổ Mộ Sát; Kiếp Sát; Thiên Tặc; Thiên Ất Quí Nhân | 0% |
| Nghi | cầu tài, cầu tự, giá thú, kiến quý, kì phúc, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn. | |||
| Kị | an táng, bác hí, bách sự bất lợi, giá mã, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, phạt mộc, thượng quan, thụ tạo, tu tạo mộ viên, từ tụng, động thổ. | |||
| 11-13 | Bính Ngọ | Tinh | Tư Mệnh (nhật tiên, phượng liễn tinh); Hỷ Thần; Đường Phù; La Hầu; Thời Phá; Thiên Binh | 0% |
| Nghi | an sàng, cầu tài, giao dịch, giá thú, kiến quý, lục lễ, phó nhậm, thụ phong, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành. | |||
| Kị | an táng, bách sự bất lợi, nam chủ bất lợi, nhập liễm, nhập trạch, thượng lương, động thổ. | |||
| 13-15 | Đinh Mùi | Tinh | Câu Trần (địa ngục); Thời Hại; Thiên Quan Quí Nhân; Tứ Đại Cát Thời; Thiên Xá; Ngũ Hợp; Quốc Ấn; Kim Tinh | 60% |
| Nghi | an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn. | |||
| Kị | bách sự bất lợi, công chúng sự vụ. | |||
| 15-17 | Mậu Thân | Tinh | Thanh Long (thiên quý, thái ất tinh); Quý Đăng Thiên Môn; Tam Hợp; Thái Dương; Trường Sinh; Ngũ Bất Ngộ; Lục Mậu; Lôi Binh | 64% |
| Nghi | an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn. | |||
| Kị | khởi cổ, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền. | |||
| 17-19 | Kỷ Dậu | Tinh | Minh Đường (minh phụ, quý nhân tinh); La Thiên Đại Tiến; Tham Lang; Hà Khôi; Hỏa Tinh; Cửu Xú | 25% |
| Nghi | cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn. | |||
| Kị | an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, xuất sư. | |||
| 19-21 | Canh Tuất | Tinh | Thiên Hình (thiên hình); Ngũ Quỷ; Cô Thần; Địa Binh; Tứ Đại Cát Thời; Hữu Bật; Thủy Tinh | 14% |
| Nghi | an táng, cầu tài, di đồ, kiến quý, thượng lương, tạo táng. | |||
| Kị | công chúng sự vụ, giá thú, kết hôn nhân, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng, động thổ. | |||
| 21-23 | Tân Hợi | Tinh | Chu Tước (thiên tụng); Ngũ Quỷ; Thiên Cẩu Hạ Thực; Thái Âm; Ngũ Phù; Nhật Lộc; Tả Phụ | 0% |
| Nghi | an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn. | |||
| Kị | kì phúc, thiết tiếu, tu tề, tế tự, tụng sự. | |||
| Sát Phương Năm Tỵ | 1 | Ngũ hoàng | Lưu niên tại cung Cấn (Đông Bắc). Nghi tĩnh. Bất nghi tu phương, lập hướng. |
| 2 | Tam Sát | Lưu niên tại cung Chấn (Đông) tức Dần, Mão, Thìn; Lưu Nguyệt tại cung Khảm (Bắc) tức Hợi, Tý, Sửu. Kị động thổ hoặc tu tạo.
| |
| 3 | Tuế Phá | Thái Tuế tại cung Tỵ và cung xung là Tuế Phá tại cung Hợi. Phương Hợi là tọa bất khả hưng tạo. Phạm nhằm chủ tổn tài, sự vật hại trạch trường. Tuy nhiên, tọa Tỵ hướng Hợi thì lại cát. | |
| 4 | Lực Sĩ | Thiên tử hộ vệ ngự lâm quân tại cung Khôn (Tây Nam). Cung này bất nghi hưng tạo trong năm Tỵ. Phạm nhằm chủ sinh ra nhiều chứng ôn tật. | |
| Hung Thần | 5 | Tuế Hình | Năm Tỵ tại cung Thân. |
| 6 | Nhị Hắc | Năm Tỵ tại cung Trung Cung. | |
| 7 | Bệnh Phù | Năm Tỵ tại cung Thìn. |

Kabala cung cấp các bản báo cáo tính cách giúp một người có thể Thấu Hiểu Chính Mình, từ đó nhận ra Hạnh Phúc Chân Thật, và có một Cuộc Sống Ý Nghĩa. Hãy để Kabala đồng hành cùng bạn trên Hành Trình Tâm Linh.
Kabala không chỉ là một triết lý, mà còn là một người bạn đồng hành. Qua những bản báo cáo tính cách chi tiết, Kabala giúp bạn nhìn nhận bản thân một cách toàn diện, từ đó phát hiện ra những gì chúng ta thực sự cần và muốn trong cuộc sống. Những phát hiện này không chỉ giúp chúng ta có cái nhìn rõ ràng hơn về con đường phía trước mà còn giúp chúng ta định hình lại giá trị sống, hướng tới một cuộc sống ý nghĩa và đầy đủ hơn.
Hãy tưởng tượng một cuộc sống nơi mọi quyết định của bạn đều được hình thành từ sự hiểu biết sâu sắc về chính mình, nơi mỗi hành động đều phản ánh giá trị thật của bạn, không bị lệch lạc bởi lòng tham hay cái tôi. Đó là một cuộc sống nơi hạnh phúc chân thật không chỉ là một mục tiêu xa vời mà là một phần không thể tách rời từ mỗi khoảnh khắc sống động của hiện tại.
Liên kết hữu ích: Triết Lý Kabala - Đạo An, Lá Số Tử Vi, Lá Số Bát Tự, Thần Số Học, Đặt Tên Con, Xem Số Đẹp, Ma Trận Định Mệnh, Hồ Sơ Mệnh Lý, Huyền Học, Hướng Nghiệp, Thư Viện Ebook, Học Kinh Dịch, Công Cụ Huyền Học, Lá Số Kabala EGO.